Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cơm sườn
cơm sườn
dt. Cơm với miếng sườn heo rán đựng chung trong một dĩa (đĩa) bán với giá nhứt-định. // bt. (B) Dễ-dàng:
Việc đó như cơm sườn mà! Dễ như ăn cơm sườn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
kết cấu chủ-vị
kết cấu đất
kết chỉ xe dây
kết cỏ ngậm vành
kết cục
* Tham khảo ngữ cảnh
Người già đứng tần ngần ngoài cửa quán , mắt nhìn dán vào đĩa
cơm sườn
, miệng há hốc.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cơm sườn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm