Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cơm thừa canh cặn
cơm thừa canh cặn
Miếng ăn nhục nhã từ những của ăn thừa thãi bố thí của kẻ khác:
cảnh đi
ở cơm thừa canh cặn.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cơm thừa canh cặn
ng
Nói cuộc sống của những người làm đầy tớ trong chế độ cũ
: Nàng hầu thì khác gì đứa ở, cũng cơm thừa canh cặn mà thôi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
cơm trắng cá ngon
cơm treo mèo nhịn đói
cơm treo mèo phải nhịn
cơm trời nước giếng
cơm và cháo húp
* Tham khảo ngữ cảnh
Chứ bây giờ còn một thân một mình , thì tôi chỉ nhờ cửa thánh ngày hai bữa
cơm thừa canh cặn
đủ no... để chờ ngày được gặp mặt bà lão tôi ở nơi suối vàng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cơm thừa canh cặn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm