Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cơm toi
cơm toi
dt. X. Cơm tai.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
cơm toi
tt
ý chê kẻ lười biếng, không chịu học hành, không chịu lao động
: Thi cử đến nơi mà chỉ ngủ thì cũng đến cơm toi thôi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cơm toi
dt. Cơm mất, dùng một cách vô ích, không lợi; ngb. Tiền mất vô lối.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
cơm toi
d. Nh. Cơm tai.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
rắc-co
rắc rắc
rắc rối
rắc rối to
rặc
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhưng hễ có ai hỏi là bà Cả trả lời :
Cái đồ
cơm toi
ấy thì ai lấy mà chồng với con.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cơm toi
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm