Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cơm trời
cơm trời
dt. (truyền): Hột cơm do trời ban, dầu do mình làm ra, nhưng nếu trời không cho, cũng không có:
Oán tao thì oán cho đời, Đất vua tao ở cơm trời tao ăn
(CD).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
lập lừa mưu sâu
lập mưu
lập nghiêm
lập nghiệp
lập ngôn
* Tham khảo ngữ cảnh
Cho mày sống cũng uổng
cơm trời
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cơm trời
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm