Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cốn
cốn
dt. Bó, nhiều cây dài buộc chặt hai đầu lại:
Cốn tre, cốn trúc, cốn tầm-vông.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
cốn
dt.
Rầm đặt nghiêng để đỡ khi đi lên xuống bậc, cầu thang.
cốn
I.
đgt.
1. Kết tre, gỗ thành bè mảng để vận chuyển trên sông nước:
cốn gỗ trên rừng về xuôi
2. Đốn chặt:
Vườn cây bị cốn
sạch.
3. Ăn hết một cách thô tục:
cốn hết đĩa bánh.
4. Giành hết:
định cốn hết một mình.
II.
dt.
Bè mảng được kết bằng tre gỗ:
đóng một cốn gỗ về xuôi.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cốn
đgt
Bó lại
: Cốn củi ra về.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cốn
đt. Kết lại, bó thành bó
: Cốn tre, cốn bè cây.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
cốn
đg. Kết lại thành bó, thành mảng:
Cốn củi; Cốn nứa làm bè.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
cốn
Kết lại, bó lại thành một bó một mảng:
Cốn tre, cốn bè, cốn củi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
công
công
công
công
công
* Tham khảo ngữ cảnh
Người tình nhân ấy bữa nay trông quả quyết như một người sơn tràng sắp ngả một cây gỗ rừng rồi tay đè rồi đẽo sẹo rồi
cốn
nốt và thả đà.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cốn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm