Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
con bầy
con bầy
dt. Con đông, nhiều:
Nhà đó con bầy, phải mua gạo bao mới đủ ăn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
con bầy
(con bây, con đông) dt. Con nhiều, con từng bầy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
dõng-lực
dõng-lược
dõng-mãnh
dõng-nhuệ
dõng-sĩ
* Tham khảo ngữ cảnh
on bầy ra giường đủ thứ , trứng vịt lộn , phở , thịt nạc rán , chuối , cam... Con cố tình phơi bầy sự sung túc để tỏ ra được chiều chuộng quan tâm.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
con bầy
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm