Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
con chú con bác
con chú con bác
Con của hai anh em ruột; có quan hệ gần gũi ruột thịt:
Nhà tôi và cô ấy là con chú con bác, anh muốn
tôi giới thiệu cho.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
con chú con bác
ng
Nói quan hệ giữa con cái của anh em ruột
: Ông ấy là con chú con bác với tôi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
con chú con bác
d. Con của anh em trai đối với nhau.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
con chú con bác thật là anh em
con chúa chúa yêu, con triều triều dấu
con chuột
con cò
con có cha mẹ đẻ, không ai ởlỗ nẻ mà lên
* Tham khảo ngữ cảnh
Thúc Hiến là em
con chú con bác
của Trường Nhân.
470
Đại công là hạng tang phục thứ ba trong năm hạng tang phục , chỉ quan hệ anh em
con chú con bác
(để tang 9 tháng).
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
con chú con bác
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm