Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
con đội
con đội
dt. Dụng-cụ có tay quây để đội bắn những vật nặng lên cao (vérin).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
con đội
dt.
Bộ phận dùng để kê hoặc đội một bộ phận khác trong một số đồ vật, thiết bị, máy móc.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
con đội
dt
Bộ phận của máy dùng để nâng vật nặng lên
: Con đội có bánh xe răng cưa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
con đội
dt. Khí-cụ dùng để đội, để nhấc vật gì nặng lên, thường là bánh xe hơi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
con đội
d. Máy dùng tay quay và bánh xe có răng để nâng vật nặng lên.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
con em kèm con chị
con em lèn con chị
con ếch kêu lắm điếc tai, mưa thì sắp sửa chẳng sai tí gì
con ếch tha con nhái
con gà tức nhau tiếng gáy
* Tham khảo ngữ cảnh
Hễ trời mưa xuống là nở trứng nứt đất , vích
con đội
đất ngoi lên , lóp ngóp bò ra biển tự kiếm ăn.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
con đội
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm