Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
con ngòi
con ngòi
tt. Chưa chín, cái ruột ở giữa còn sống:
Cơm còn ngòi, trứng còn ngòi.
// tt. Cái ngòi cháy chưa hết hoặc chưa rút ra:
Pháo còn ngòi, lựu-đạn còn ngòi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
rau muống sâu đen, rau giền sâu trắng
rau muống tháng chín mẹ chồng nhịn cho nàng dâu ăn
rau muống tháng chín nàng dâu nhịn cho mẹ chồng ăn
rau muống xào
rau mương
* Tham khảo ngữ cảnh
>
Độc bạ Trần Công Niếu cưỡi ngựa tuần tra , giặc đuổi theo , đến địa hạt Cát Giang , bị ngăn cách
con ngòi
rộng đến một trượng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
con ngòi
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm