Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
con rơi
con rơi
dt. Con không được cha nhìn hoặc cả mẹ cũng bỏ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
con rơi
dt.
1.Con đẻ ra nhưng không nuôi (mà cho đi). 2. Con của người chồng sinh ngoài giá thú.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
con rơi
dt
Con sinh ngoài giá thú
: Bà ấy nhận đứa con rơi của chồng về nuôi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
con rơi
(con rơi con rớt) dt. Con bỏ rơi, đẻ rồi bỏ không nuôi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
con rơi
d. 1. Con đẻ ra rồi cho đi không nuôi. 2. Con của người đàn ông sinh do lang chạ với người đàn bà không phải vợ mình.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
con ruồi đậu mép không biết đuổi
con ruồi đậu mép không muốn đuổi
con ruồi đậu nặng đầu cân
con sa
con sâu bỏ rầu nồi canh
* Tham khảo ngữ cảnh
Hai con chim
con rơi
xuống cỏ , hung tợn mổ nhau tiếng kêu chích chích , Hồng toan lại vồ đôi chim đang xoắn xuýt lấy nhau.
Lại nữa , đa phần mấy đứa
con rơi
, con gửi là gái thì ít được tìm kiếm.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
con rơi
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm