Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cồn ruột
cồn ruột
tt,
trgt
Có cảm giác bụng rộn rạo, không yên
: Đói cồn ruột.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cồn ruột
t. Có cảm giác rạo rực nôn nao trong bụng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
tưng tức
tưng tưng
tưng tửng
từng
từng
* Tham khảo ngữ cảnh
Dũng nói :
Sáng tôi chưa ăn gì , uống chè tàu
cồn ruột
ngay.
Chàng liền ghé vào một hiệu cao lâu nhỏ để ăn qua loa cho đỡ
cồn ruột
may ra lấy lại được bình tĩnh để suy tính mọi việc đang trong tình trạnh nan giải.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cồn ruột
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm