Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cổng chống
cổng chống
dt.
Cổng làm bằng tre, nứa có cán để chống lên hạ xuống mỗi khi mở đóng, ở các nhà vùng nông thôn.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cổng chống
dt
(cn. cổng tán) Cổng ở nông thôn làm bằng tre và cành giong, có thể chống lên hay hạ xuống bằng một cái cán bằng tre
: Khi hạ cổng chống xuống, người ta đóng bằng một chốt cài vào cái cán.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cổng chống
d. Cg. Cổng tán. Cổng ở nông thôn làm bằng tre và cành giong, có một cái cán dùng để chống lên hay hạ xuống.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
cổng rả
cổng tán
cổng trục
cổng xe lửa
cống
* Tham khảo ngữ cảnh
Một lát sau , hai người tới cổng ấp , một cái
cổng chống
ken bằng cành rào.
Vào khoảng mười lăm phút sau , vẫn không thấy Lan trở lại , Ngọc liền cũng xuống sân theo lối Lan đi ban nãy , lang thang tới một cái
cổng chống
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cổng chống
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm