Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
công cử
công cử
đt. Cử lên một cách công-khai, nhiều người xúm cử:
Anh ấy được công-cử chớ phải tự ý ra làm đâu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
công cử
đgt.
Cùng nhau bầu ra, cử ra:
Quốc hội là cơ
quan công cử.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
công cử
đgt
(H. công: chung; cử: đưa lên) Bầu ra để làm việc công
: Được nhân dân công cử làm đại biểu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
công cử
bt. Do mọi người tuyển-cử, chọn ra
: Trong một chế-độ dân-chủ người thay mặt dân cần phải được công-cử.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
công cử
đg. Được nhiều người đồng ý bầu lên:
Quốc hội là một cơ quan công cử.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
công cử
Nhiều người kén chọn bầu lấy người làm việc công.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
công dã tràng
công danh
công danh bánh vẽ, sang giàu chiêm bao
công danh phú quý
công dân
* Tham khảo ngữ cảnh
Phủ Qui Nhơn mất , tất nhiên bọn hào lý các nơi sợ hãi bỏ trốn , ta khỏi mất
công cử
từng đội đến bao vây tấn công hết làng này đến làng khác như lâu nay.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
công cử
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm