Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
công lập
công lập
tt. Do nhà-nước gây-dựng, lập ra, thuộc của nhà-nước:
Trường công-lập.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
công lập
Nh. Quốc lập
.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
công lập
tt
(H. công: chung; lập: dựng lên) Do Nhà nước dựng lên
: Nhà trường công lập.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
công lập
tt. Do chính-phủ làm ra.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
công lập
t. Do Nhà nước dựng lên:
Trường học công lập.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
công lên việc xuống
công lênh
công lệnh
công lí
công lí
* Tham khảo ngữ cảnh
Cùng với một số họ khác , họ Vũ đã có
công lập
ra phố Hàng Đào , một phố có tính biểu tượng của Hà Nội "36 phố phường".
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
công lập
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm