Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
công lương
công lương
dt
. Lương thực của nhà nước.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
công lương
dt
(H. công: chung; lương: lương thực) Lương thực do Nhà nước quản lí (cũ)
: Nộp thóc công lương.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
công lương
d. Lương thực của Nhà nước.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
công minh
công minh chính đại
công minh chính trực
công môn
công năng
* Tham khảo ngữ cảnh
Minh Tông ứng khẩu một bài thơ nhỏ , đọc cho bọn Canh nghe :
Chuẩn mạch hưu luân phiền muộn đa , Trâu
công lương
tễ yếu điều hòa.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
công lương
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm