Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
công nha
công nha
dt. Nh. Công-môn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
công nha
- Chỗ làm việc quan, cũng như công môn, công đường
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
công nha
dt.
Cửa quan:
Công nha vừa buổi
rạng ngày
(Nhị độ mai).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
công nha
dt
(H. công: chung; nha: chỗ quan lại làm việc) Nơi quan lại xử án (cũ)
: Kêu oan có cửa công nha, làm ăn mà khống minh tra cho tường (Trê Cóc).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
công nha
dt. Nht. Công thự.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
công nha
Cũng như công-môn:
Công-nha vừa buổi rạng ngày
(Nh-đ-m).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
công nhân quý tộc
công nhân viên
công nhân viên chức quốc phòng
công nhận
công nhật
* Tham khảo ngữ cảnh
1628
Bộc thân
công nha
: kẻ tôi tớ này kính bẩm công nha.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
công nha
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm