Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
công quả
công quả
dt. Kết-quả một việc làm (thường được dùng trong việc tu-hành):
Công-quả đã thành.
// thth Việc làm thí-công cho nhà chùa, sự tự-ý vô chùa giúp việc trong một thời-gian theo lời nguyện, vái:
Dâng công-quả cho chùa; công-quả một tháng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
công quả
dt.
Kết quả đạt được.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
công quả
dt
(H. công: sự nghiệp; quả: kết quả) Kết quả của một việc làm tốn công, tốn của
: Bà ta nghĩ rằng làm được ngôi chùa ấy là một công quả lớn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
công quả
dt. Hiệu-quả, công-hiệu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
công quả
d. Công hiệu và kết quả của việc gì.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
công quả
Cái hiệu-quả của một việc đã thành:
Công-quả của người đi tu đã đắc-đạo.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
công quỹ
công-quy-răng
công quyền
công sá
công sai
* Tham khảo ngữ cảnh
Ai nấy đều bày tỏ niềm cảm phục , ngợi khen cho sự bình tĩnh trước giây phút sinh tử của người phi
công quả
cảm.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
công quả
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm