Bài quan tâm
| Nói vậy , nhưng Vượng thấy bạn có vẻ mặt khoái trá cuả người sắp được dự một bữa tiệc rất sang , chàng thấy bạn so những chiếc đũa sơn cong queo một cách âu yếm , và gượng nhẹ đặt ngay ngắn bên cạnh mâm. |
| Những thôn xóm rải rác dưới chân đồi hay bên bờ con sông trắng cong queo như bị đè nén dưới vẻ to tát của trời đất rộng rãi. |
| Người hành khách xuống xe , đi rẽ sang tay phải theo con đường đất gồ ghề , cong queo . |
| Như Anh : T. cố lên , cố lên tí nữa , con chim đầu đàn của Như Anh ! Lúp xúp dưới chân đồi là những mái nhà , mái rạ lèo tèo ở đây cũng có rừng bạch đàn , rậm hơn ở Tân Yên , nhưng thấp hơn và thân cong queo nom rối mắt |
| Thời kỳ này , trong khu vực "36 phố phường" nhà lá vẫn chiếm đa số , nhà xây rất ít và chủ yếu là các phố Hoa kiều gồm : Mã Mây , Lãn Ông , Hàng Ngang... Các con phố bắt đầu bằng chữ Hàng cong queo , dân buôn bày hàng lấn ra đường , phên cót che mưa nắng khiến ngựa của đám Nha huyện Thọ Xương không đi được. |