Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
công trình sư
công trình sư
Nh. Kĩ sư.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
công trình sư
dt
(H. sư: thầy) Kĩ sư chủ trì các công trình
: Nhiều chuyên gia nước bạn là những công trình sư xuất sắc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
công trình sư
d. Nh. Kĩ sư.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
công trường
công trường thủ công
công tư
công tư hợp doanh
công tư lưỡng lợi
* Tham khảo ngữ cảnh
AK ở đây là súng tiểu liên tự động AK , viết tắt theo tên tổng
công trình sư
Liên Xô về vũ khí.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
công trình sư
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm