Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
công tước
công tước
dt. Tiếng gọi người có tước công-tước thứ nhứt trong năm tước quý-phái thời-cổ nước Pháp: Công (duc), Hầu (marquis), Bá (comte), Tử (vicomte), Nam(ba-ron), rồi đến Hiệp-sĩ(chevalier).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
công tước
dt.
Tước công; người có tước công, đứng đầu trong năm tước (công, hầu, bá, tử, nam).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
công tước
dt
(H. công: tước công; tước: tước vị) Tước đứng đầu trong năm tước thời phong kiến
: Trong chế độ cộng hoà Pháp, vẫn còn những người tự xưng là công tước.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
công tước
dt. Tước thứ nhứt trong năm tước chư hầu. Công-tước phu-nhơn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
công tước
d. Tước đứng đầu trong năm tước (công, hầu, bá, tử, nam) dưới thời phong kiến.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
công ước
công văn
công vận
công việc
công viên
* Tham khảo ngữ cảnh
(10) Hạng Vũ từng phong cho Bái
công tước
vương ở Ba Thục và Hán Trung.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
công tước
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm