Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cong vòng
cong vòng
tt. Thiệt cong, uốn như vòng cung:
Trời mưa nhà dột chảy re, Lá tre hứng nước ngọn tre cong-vòng
(CD)
.
// tt. Lời chê vật cong, nhưng nói lố:
Cập chơn cong-vòng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
cong vòng
tt.
Cong thành hình vòng cung:
Trời mưa nhà dột chảy re
,
Lá tre đọng
nước, cọng tre cong vòng
(cd.).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cong vòng
tt. Cong nhiều đến thành vòng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
còng
còng
còng
còng
còng cọc
* Tham khảo ngữ cảnh
Cầu cao ván mỏng
cong vòng
Anh đi mô lật đật trúc cổ xuống sông
Em liều mình ướt áo , xuống ẵm bồng anh lên.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cong vòng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm