Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cột buồm
cột buồm
dt. Cây cột cao cắm giữa chiếc thuyền để máng lá buồm:
Thấy cột buồm nghĩ cây cau, Thấy thuyền thủng nát nghĩ tàu thằng Ngô
(CD).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
cột buồm
dt
Cây gỗ dài dựng thẳng giữa hai mạn thuyền để căng buồm hứng gió
: Cơn bão làm gẫy cột buồm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cột buồm
d. Cây tre hay gỗ dài dựng thẳng giữa hai mạn thuyền để căng buồm hứng gió.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
tán hoán
tán hươu tán vượn
tán lí
tán loạn
tán loạn xà bì
* Tham khảo ngữ cảnh
Những làng và ruộng ở bên kia sông đã lờ mờ bằng phẳng trong ánh chiều tạ Trên sông mấy
cột buồm
cao.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cột buồm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm