Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cợt ghẹo
cợt ghẹo
đgt.
Trêu đùa, chòng ghẹo.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cợt ghẹo
đgt
Trêu đùa, chòng ghẹo
: Tính anh chàng ấy hay cợt ghẹo phụ nữ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cợt ghẹo
đg. Trêu đùa và chòng ghẹo, làm cho bực mình.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
cợt nguyệt cười hoa
cợt nhả
cợt nhợt
Cr
cra-vat
* Tham khảo ngữ cảnh
Chàng lả lơi
cợt ghẹo
, hai ả thẹn thò nói rằng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cợt ghẹo
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm