Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cốt khí
cốt khí
dt. (bh): Bệnh nhức xương tay chân
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
cốt khí
dt.
Bệnh đau xương ở tay, chân.
cốt khí
Nh. Ô môi.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cốt khí
dt
(thực) (H. cốt: xương; khí: hơi bốc lên) Loài cây thuốc cùng họ với rau răm
: Chữa bệnh đau xương bằng cây cốt khí.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cốt khí
dt. (y) Bịnh đau ở xương tay và chân.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
cốt khí
d. 1. Bệnh đau ở xương tay và xương chân. 2. Loài cây dùng để chữa bệnh đau xương hoặc làm phân xanh bón ruộng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
cốt khí
Tên một loài cây dùng để chữa bệnh đau xương.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
cốt khí muồng
cốt không
cốt lao
cốt-lét
cốt liệu
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhiều cái
cốt khí
lạ không biết thế nào mà nói.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cốt khí
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm