Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cử nghiệp
cử nghiệp
dt. Nghề thi-cử, lối học từ-chương để thi, không chú-trọng việc mở rộng sự hiểu-biết.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
cử nghiệp
dt.
Lối học cốt để thi đỗ mà ra làm quan:
Những người có tài, vì nghĩa lớn không thèm lợi cử nghiệp.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cử nghiệp
dt
(H. cử: thi đỗ; nghiệp: sự nghiệp) Việc học tập chỉ cốt thi đỗ trong chế độ phong kiến
: Cụ Phan Chu Trinh lên án lối học cử nghiệp.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cử nghiệp
dt. Lối học để thi để làm quan
: Chính lối cử-nghiệp đã làm cho ông, cha ta không tiến kịp người.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
cử nghiệp
d. 1. Sự nghiệp do khoa cử mà có. 2. Khoa cử. 3. Lối học chỉ cốt để thi đỗ; lối văn dùng để đi thi:
Văn cử nghiệp.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
cử nghiệp
Lối học để đi thi đỗ ra làm quan:
Những người tài-giỏi xuất-chúng, không thèm học lối cử-nghiệp.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
cử quốc
cử rử
cử sự
cử thế
cử tí
* Tham khảo ngữ cảnh
Sợ không còn nhiều thì giờ quanh co với những phù phiếm của văn chương
cử nghiệp
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cử nghiệp
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm