Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cự nho
cự nho
dt. Túc-nho, người học nho giỏi, thạo nhiều về đạo nho:
Hiện, những cự-nho không còn bao-nhiêu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
cự nho
dt.
Người học giỏi:
bậc cự nho.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cự nho
dt
(H. cự: to lớn; nho: nhà nho) Người học giỏi học rộng tài cao trong chế độ phong kiến
: Chu Văn An là một bậc cự nho.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cự nho
dt. Học-giả uyên-bác.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
cự nho
d. Nhà nho giỏi, có danh tiếng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
cự nho
Người học giỏi:
Ông Chu Văn-An là bậc cự-nho đời Trần.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
cự phách
cự phân
cự phí
cự phú
cự thích
* Tham khảo ngữ cảnh
Đĩnh Chi cầm bút viết xong ngay , lời bài minh như sau :
"
Lưu kim thước thạch ,
thiên vị địa lô ,
nhĩ ư tư thì hề ,
Y Chu
cự nho
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cự nho
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm