Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cư tang
cư tang
đt. Để tang, trong lúc có tang:
Xưa, người cư-tang không cạo râu, không ca-xướng, không chung phòng với vợ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
cư tang
đgt.
Đang lúc để tang:
Lúc cư tang không được
ca xướng
,
vui đùa.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cư tang
đgt
(H. tang: để trở) Nghỉ việc ở nhà để chịu tang cha mẹ trong thời phong kiến
: Năm 1848, Nguyễn Đình Chiểu nghe tin mẹ mất đã về nhà cư tang và dạy học.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cư tang
đt. Để tang, đương có tang.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
cư tang
đg. Đang để tang.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
cư tang
Đang lúc để tang:
Lúc cư-tang không nên ca-xướng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
cư tộc
cư trú
cư trú chính trị
cư xá
cư xử
* Tham khảo ngữ cảnh
Ông gọi tiếp ;
Chúng tôi , thường dân ở kinh đô về Thăng hoa
cư tang
.
Dưới đá trắng
cư tang
, nghe những âm chầy non dại đổ xuống dó ướt , cô Dó mỉm cười.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cư tang
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm