Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cửa công
cửa công
dt. Cửa các công-đường. // (R) Toà-án, các sở nhà-nước, nơi làm việc cho dân:
Hoàn-lương một thiếp thân vào cửa công
(K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
cửa công
dt.
Nơi làm việc hành chính của quan lại, trong quan hệ với dân, thời phong kiến.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cửa công
dt
Nơi quan lại ngày xưa làm việc hoặc xử án
: Sốt gang ông mới cáo quì cửa ông (K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cửa công
dt. Nơi công-lý, nơi công-môn
: Hoàng-lương một thiếp thân vào cửa công
(Ng. Du)
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
cửa công
Nơi bọn quan lại làm việc trong thời phong kiến.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
cửa công
Cũng như “cửa quan”:
Hoàn lương một thiếp thân vào cửa công
(K).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
cửa cuốn
cửa đóng then cài
cửa già
cửa giả
cửa hàng
* Tham khảo ngữ cảnh
Lần này là lần đầu chị chàng nhà quê được biết
cửa công
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cửa công
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm