Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
của nả
của nả
dt. Nh. Của-cải.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
của nả
dt.
Của cải (thường dùng với ý phủ định):
Chẳng có của nả gì hết.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
của nả
dt
Của cải nói chung
: Có của nả thì phải giữ, kẻo bọn lưu manh dòm ngó đấy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
của nả
d. Của cải nói chung.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
của nả
Cũng như “của”:
Của-nả được là bao mà đã lên mặt giàu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
của ngon chẳng còn đến trưa
của ngon vật lạ
của người bồ tát của nhà lạt buộc
của người như của ta
của người phúc ta
* Tham khảo ngữ cảnh
ủa nả trong nhà cứ thế đội nón ra đi.
Không như em , gia đình em có
của nả
, nhưng chẳng ra sao cả.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
của nả
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm