Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cửa sài
cửa sài
dt. Cửa ván, phên sơ-sài của nhà nghèo:
Hội này em băc anh đông, Cửa sài sớm tối không ai gài
(CD).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
Cửa Sài
- Do chữ "Sài môn": Đóng chặc cửa
- Hậu hán thư: Ư thị sài môn tuyệt tân khách. (Thế là đóng chặc cửa không tiếp khách)
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
cửa sài
dt.
Cửa bằng tre hoặc phên; cũng dùng chỉ cảnh nhà nghèo.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cửa sài
dt
cửa nhà nghèo bằng những cây củi ken lại
: Cửa sài vừa ngỏ then hoa (K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cửa sài
dt. Cửa đang bằng tre; ngb. Nhà nghèo
: Cửa sài vừa ngỏ then hoa
(Ng. Du)
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
cửa sài
Từ dùng trong văn học cũ chỉ nhà nghèo.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
cửa sài
Cửa bằng tre bằng phên, thường trỏ về cửa nhà nghèo:
Cửa sài vừa ngỏ then hoa.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
cửa sổ ngựa qua
cửa sông
cửa tay
cửa thế sân quyền
cửa thiền
* Tham khảo ngữ cảnh
Biểu đừng than văn thở dài
cửa sài
sớm mở tối gài giùm cho.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cửa sài
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm