Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cúc dục
cúc dục
đt. Nuôi dạy. // (B) Công cha mẹ nuôi-nấng, dạy-dỗ con.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
cúc dục
- đgt. Nuôi nấng, chăm sóc từ bé: ơn cha ba năm cúc dục, nghĩa mẹ chín tháng cúc mang (cd.).
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
cúc dục
đgt.
Nuôi nấng, chăm sóc từ bé:
ơn cha ba năm cúc dục
,
nghĩa mẹ chín tháng cúc mang
(cd.).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cúc dục
đgt
(H. cúc: nuôi nấng; dục: dạy dỗ) Nuôi nấng, dạy dỗ
: Ơn cúc dục cù lao, sinh thành lo sợ xiết bao (Ca nam ai).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cúc dục
dt. Nuôi nấng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
cúc dục
đg. Nuôi nấng, săn sóc, âu yếm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
cúc dục
Nói về công cha mẹ nuôi con:
Đền ơn cúc-dục.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
cúc hoa
cúc lá cà
cúc liên chi đại
cúc mốc
cúc ngải
* Tham khảo ngữ cảnh
Chàng ơi , ơn thày ba năm
cúc dục
Nghĩa mẹ chín tháng cù lao
Ai đền cơn cho thiếp mà nhủ thiếp trao ân tình ?
Chàng ơi ! Phải lính thì đi
Cửa nhà đơn chiếc đã thì có tôi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cúc dục
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm