Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cúm rúm
cúm rúm
trt. Nh. Cóm-róm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
cúm rúm
đgt.
Thu mình lại cho thật nhỏ do lạnh rét hoặc do quá sợ sệt:
ngồi co ro cúm rúm
o
Chân tay cúm rúm vì lạnh
o
sợ
cúm rúm.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cúm rúm
tt,
trgt
Co ro, có vẻ sợ sệt
: Hễ bố nó hét lên một tiếng là nó cúm rúm cả người.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cúm rúm
ph. t. Có vẻ co ro sợ sệt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
cụm cứ điểm
cụm từ
cun
cun củn
cun cút
* Tham khảo ngữ cảnh
Gọi là nhà cho vui , chứ thực ra chỉ là mấy cây cột cặm lên trên nền đất gan gà mới đắp , chung quanh quây bằng cót ép , mái lợp tôn , nhìn co ro
cúm rúm
như túp lều hoang vắng chủ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cúm rúm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm