Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cung Quảng
cung quảng
dt. (truyền): Tức cung Quảng-hàn. // Nh. Cung Hằng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
Cung Quảng
- Do chử "Quảng Hàn cung", chỉ cung trăng
- Long Thành lục: Đường Minh Hoàng nhân đêm trung thu cùng đạo sĩ Hồng Đô Khánh lên chơi cung trăng, thấy có biển đề: "Quảng hàn thanh hư chi phủ" (Phủ rộng, sạch, trong, rỗng)
cung Quảng
- cung Quảng Hàn, tức cung trăng
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
cung quảng
dt
(H. cung: nơi cao qui; quảng: rộng, do từ quảng hàn, chỉ mặt trăng, cho rằng nơi đó rét lắm) Cung trăng
: Liều như cung quảng ả Hằng nghĩ sao (K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cung quảng
dt. Cung-điện, cung quảng-hàn trên mặt trăng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
cung quảng
d. Nh. Cung trăng.
Liều như cung quảng ả Hằng nghĩ sao
(K)
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
đi cúi mặt xuống đất, về cất mặt lêntrời
đi cuốc đau tay, đi cày mỏi gối
đi cưới không tày lại mặt
đi dối cha về nhà dối chú
đi đại tiện
* Tham khảo ngữ cảnh
>
Dựng
cung quảng
Từ để hoàng thái hậu ở.
Mùa đông , tháng 10 , khánh thành
cung quảng
Từ.
>
Mùa thu , tháng 8 , vua ngự đến
cung quảng
Từ xem đua thuyền.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cung Quảng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm