Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cùng kiệt
cùng kiệt
tt. Cùng đường kiệt sức, cạn khô, nhà không còn một đồng cũng hết nơi vay mượn được:
Cùng-kiệt quá, phải nằm nhà chịu đói.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
cùng kiệt
tt.
1. Hết sạch, không còn tí gì:
sức khoẻ cùng kiệt
o
tài sản cùng kiệt.
2. Ở mức tận cùng, không có thể hơn được nữa:
nghèo đến cùng kiệt.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cùng kiệt
tt
(H. cùng: cuối; kiệt: hết cả) Hết sạch không còn gì
: Đã cùng kiệt rồi mới phải đi vay.
trgt
Đến mức cuối
: Đi đến cùng kiệt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cùng kiệt
bt. Hết cả phương-kế, mòn mỏi cả rồi
: Sức tôi đã cùng kiệt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
cùng kiệt
t. Hết sạch không còn tí gì.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
cùng kiệt
Hết nhẵn không còn tí nào:
Vơ vét cho rõ đến cùng-kiệt.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
cùng nghề đan thúng, túng nghề đan nia
cùng nghề đi tát, mạt nghề đi câu
cùng nong cùng né
cùng nước khác lọ
cùng quá hoá liều
* Tham khảo ngữ cảnh
Chồng thì bị bóc lột đến
cùng kiệt
sức lực , vợ thì luôn bị đe dọa cưỡng bức.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cùng kiệt
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm