Bài quan tâm
| Thế là cái quyết định cứng rắn của anh tan biến ngay sau cái mệnh lệnh âu yếm của cô. |
| Cuối cùng ai cũng muốn tỏ thái độ ân hận vì mất cảnh giác , hoặc phẫn nộ với kẻ ăn trộm bịa đặt , hoặc phải có những biện pháp cứng rắn trừng phạt kẻ gian , tung tin đồn nhảm để lấy lại uy tín cho Sài. |
| Những giọt lệ tủi thân đôi chút , nhưng xiết bao ấm áp sướng vui của đàn con khi gặp lại Mẹ yêu vời vợi cách xa , làm cho những bóng người vây quanh ngọn lửa như bé lại , mềm đi trong giây phút và sau đó tức khắc vụt cao lớn lên và cứng rắn hẳn ra. |
| Hoặc tôi có thể có những lời trấn an , xua đuổi để tỏ rõ mình cứng rắn . |
| Chiếc đầu tôi vốn kiêu hãnh và cứng rắn là vậy khẽ khàng nghiêng về phía người ấy. |