Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cung xưng
cung xưng
đt. Khai mọi tội-lỗi gây ra:
Bị-can đã cung-xưng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
cung xưng
đgt.
Khai rõ sự thật về tội của bản thân và những người có liên quan.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cung xưng
đgt
(H. cung: tự nhận; xưng: nói ra) Khai ra trước toà án hay trước nhà cầm quyền
: Nào ai có hỏi mà mình cung xưng (cd).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cung xưng
đt. Cung khái, xưng sự thật.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
cung xưng
đg. Khai trước toà án hay chính quyền những người liên quan với mình.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
cùng
cùng ăn một mâm, cùng nằm một chiếu
cùng bạn ăn mày mắng nhau đồng chiếu
cùng bất đắc dĩ
cùng cảnh cùng thuyền
* Tham khảo ngữ cảnh
Ông Kiều thất thế
cung xưng
lây cả đến bọ Lê Địch , Đỗ Loát.
Việc bị phát giác , Quán Chi phải hạ ngục ,
cung xưng
dây dưa tới hơn mười người là con cái nội quan và các quan chức khác.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cung xưng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm