| cước |
dt. Bệnh ngoài da, thương tổn gồm những dát xuất huyết căng máu đỏ kèm xanh, ngứa, cảm giác đau nhói khó chịu, khu trú ở bàn chân nhất là ở các ngón, đôi khi ở tay hoặc ở mũi, cá biệt có hình bọng nước, sẩn sừng, thường gặp ở phụ nữ, theo mùa, kéo dài vào mùa đông. |
| cước |
dt. 1. Loài sâu sống ở trên cây, có thể nhả ra một loại tơ. 2. Tơ dai, màu trắng trong loài sâu cước nhả ra dùng làm dây câu, khâu vành nón: chòm râu bạc trắng như cước. 3. Sợi ni lông dai, màu trắng, trong, dùng làm dây câu, hoặc khâu vành nón, mũ...: cước cần câu. |
| cước |
dt. Cước phí, nói tắt: giảm giá cước vận chuyển. |
| cước |
1. Chân; cũng chỉ phần dưới của một vật: cước chú o căn cước o sơn cước. 2. Tiền vận chuyển: cước phí o cước vận. |
| Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt |