| cười |
đg. 1. Tỏ niềm vui thích bằng môi và miệng mở, nhiều khi cùng với mấy tiếng thoát từ cổ họng ra: Nghe chuyện tiếu lâm, tôi cười đến đau cả bụng. 2. Tỏ thiện cảm, vẻ lịch sự hay tâm trạng được vừa lòng bằng môi và miệng hé mở và nét mặt nói chung biểu lộ niềm vui: Trên sân ga, ông ta vẫy tay và cười, chào tạm biệt các bạn. 3. Chê bai cái lố lăng, ngộ nghĩnh, đáng coi thường: Vợ chồng khuyên nhủ nhau, đừng to tiếng người ta cười. 4. Hé miệng, khônng đậy được kín vì chứa quá nhiều: Gạo nở quá, nồi cơm cười. 5. Nói hai đồng tiền xin âm dương đều ngửa khi gieo xuống. |