Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cười dài
cười dài
đt. Cười thấp giọng mà dài, tỏ ý thất-vọng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
lãnh
lãnh
lãnh
lãnh binh
lãnh canh
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi
cười dài
trong tiếng khóc , hỏi cô tôi :
Sao cô biết mợ con có con? Cô tôi vẫn cứ tươi cười kể các chuyện cho tôi nghe.
Vạn tóc mai lại hùng hồn tiếp :
Còn phải bàn !...
Cả gian gác lại vang động lên một chỗi
cười dài
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cười dài
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm