Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cười mỉa
cười mỉa
đt. Cười mà không ngó ngay kẻ đối-thoại, ý mỉa-mai miệt-thị.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
cười mỉa
đgt
Nhếch mép cười ra vẻ mỉa mai
: Nhìn thấy chị ta là cô ấy cười mỉa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
chẻn hoẻn
chẽn
chẽn
chén
chén chú chén anh
* Tham khảo ngữ cảnh
An không thể không
cười mỉa
mai , hỏi anh :
Đông vui ? Anh có nói đùa không ?
Chinh ngạc nhiên trố mắt nhìn em , càng ngạc nhiên hơn khi thấy An bật cười to.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cười mỉa
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm