Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cười ngặt-nghẹo
cười ngặt nghẹo
đt. Cười vì quá vui, tiếng kéo dài, đầu nghẻo qua lại, thỉnh-thoảng ôm bụng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
cười ngặt nghẹo
đgt
Cười đến mức nghiêng ngả cả người
: Trước đám đông, không nên cười ngặt nghẹo.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cười ngặt nghẹo
(cười ngặt-nghẽo) bt. Cười cong cả thân mình.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
cười ngặt nghẹo
Nh. Cười ngặt nghẽo.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
kim-niên
kim-thời
kim-văn
kim-vũ
kinh cặp
* Tham khảo ngữ cảnh
Trời ơi ! Thế ra còn những mười lăm tháng nữa... mười lăm tháng dài bằng mười lăm năm cho tôi đấy , cô ạ ! Mười lăm năm ấy biết bao nhiêu tình ?
Ông Hàn tìm được câu Kiều nữa , lại đắc chí
cười ngặt nghẹo
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cười ngặt-nghẹo
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm