Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cười ra nước mắt
cười ra nước mắt
đt. Cười nén quá sức, nước mắt chảy giàn-giụa. // Buộc lòng cười để giấu sự đau-đớn trong lòng, càng cười càng đau vì quá mỉa-mai, không ra nước mắt nhưng thâm-tâm vẫn khóc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
cười ra nước mắt
1. Phải gượng cười khi trong lòng đầy đau khổ. 2. Quá cảm động, sung sướng đến múc trào rơi cả nước mắt:
sung sướng ôm nhau cười
ra nước
mắt.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cười ra nước mắt
ng
Gượng cười trong khi trong lòng âm thầm đau đớn
: Lúc đó, chị cũng cười, nhưng cười ra nước mặt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
cười rơi nước mắt
cười ruồi
cười sặc
cười sằng sặc
cười tích toát
* Tham khảo ngữ cảnh
Nghe chuyện anh ta , anh
cười ra nước mắt
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cười ra nước mắt
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm