Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cườm cẳng
cườm cẳng
dt. C/g. Cườm chơn hay cổ chơn, đoạn xương giáp với bàn chơn:
Con cá bằng cườm cẳng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
nhà tư tưởng
nhà vàng gác tía
nhà văn
nhà văn hoá
nhà văn hoá
* Tham khảo ngữ cảnh
Thằng út lè lưỡi nói :
Coi lớn quá hên chú Haỉ
ừ , nó lãnh nguyên bao bộc phá mà vừa gì ! Còn được cái
cườm cẳng
đó là may.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cườm cẳng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm