Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cường bạo
cường bạo
tt. Mạnh và dữ:
Người chồng cường-bạo, ông vua cường-bạo.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
cường bạo
tt.
Tàn bạo, hung hãn:
hành động cường bạo
o
lấy chí nhân thay cường bạo.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cường bạo
tt
(H. cường: mạnh; bạo: hung ác) Hung ác lắm
: Đem đại nghĩa thắng hung tàn lấy chí nhân thay cường bạo (BNĐC).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cường bạo
bt. Mạnh và hung-tợn
: Vua cường-bạo.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
cường bạo
Hung tợn, tàn ác:
Bọn giặc cường bạo.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
cường bạo
Mạnh-mẽ hung-tợn: Tính thì cường-bạo gian-hùng (Ph-h).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
cường địch
cường điệu
cường độ
cường độ âm thanh
cường độ dòng điện
* Tham khảo ngữ cảnh
Không may bị quân
cường bạo
giết người cướp của , cha mẹ thiếp đều hồn chôn bụng cá , xương gửi lòng sông.
>
Lấy yếu chống mạnh , thường đánh bất ngờ ,
Rốt cuộc : Lấy đại nghĩa thắng hung tàn ,
Lấy chí nhân thay
cường bạo
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cường bạo
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm