Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cường toan
cường toan
dt. (h) C/g. Cường-thuỷ, nước hoá-học có chất mạnh, ăn thủng cả vàng và bạch-kim (a-cít).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
cường toan
Nh. A-xít.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cường toan
dt
(hoá) (H: toan: vị chua) A-xít (cũ)
: A-xít này là một thứ cường toan có nhiều công dụng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cường toan
dt. Cũng gọi là cường-thuỷ hay nước cường toan, thứ nước hoá-học rất mạnh có tính chất ăn mòn vàng hay bạch-kim.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
cường toan
(hoá). X. A-xít.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
cường tráng công
cường trung
cưỡng
cưỡng
cưỡng
* Tham khảo ngữ cảnh
Không có bờ vai tôi , em lấy đâu chỗ gục đầu để khóc vùi như mưa bấc , dẫu em khóc người tình , nước mắt em cháy nám trái tim tôi ,
cường toan
không sánh nổi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cường toan
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm