Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cụp đuôi
cụp đuôi
đgt
1. Nói chó cúp đuôi
: Con chó cụp đuôi chạy
2. Cảm thấy nhục nhã, bỏ đi
: Tên phản động bị vạch mặt cụp đuôi chuồn thẳng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cụp đuôi
đg. 1. Nói chó quặp đuôi lại vì sợ. 2. Cg. Cụp tai. Cảm thấy thất bại nhục nhã:
Bị vạch mặt, tên phản động cụp đuôi lẩn mất.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
tài nghệ
tài nguyên
tài nhân
tài phán
tài phiệt
* Tham khảo ngữ cảnh
Một con chó đứng giữa đường thấy tôi đi tới ,
cụp đuôi
lủi vào bờ dậu.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cụp đuôi
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm