Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cựu-học-sinh
cựu học sinh
dt. Học sinh cũ của trường:
Hội cựu-học-sinh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
cựu học sinh
dt
(H. sinh: học trò) Học trò cũ
: Những cựu học sinh trường Bưởi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cựu học sinh
d. Học sinh cũ của một trường:
Hội cựu học sinh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
thu hải đường lá to
thu hẹp
thu hìnhl
thu hình
thu hoạch
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi là
cựu học sinh
chuyên toán.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cựu-học-sinh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm