Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
da cóc
da cóc
dt. Da con cóc, nổi mụt lấm-tấm, xù-xì // (R) Da hay vỏ rờ nghe nhám tay:
Ngoài da cóc, trong bột lọc, giữa đậu đen câu đố về trái mảng-cầu ta
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
da cóc
dt.
1. Bệnh ngoài da biểu hiện ở da nhợt nhạt, khô, bong vảy, xuất hiện những sần sừng liên kết với nhau màu nâu tối, khi nặng xuất hiện những mảng sùi loét, thuờng do thiếu vi-ta-min A. 2. Da sần sùi, do mắc bệnh da cóc:
Mặt da cóc trông phát sợ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
da cóc
tt
Nói da người xù xì, không nhẵn nhụi
: Từ ngày có bệnh, anh ta có mặt da cóc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
da cóc
d. Da người trông xù xì, không trơn nhẵn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
da cóc
Da xù-xì như da cóc.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
da da
da dâu
da dầu
da dẻ
da diết
* Tham khảo ngữ cảnh
Chân tay bọc một lớp đất đen như
da cóc
.
Lúc quay cận cảnh khuôn mặt chú còn ghê nữa , da sần sùi , u uẩn như
da cóc
, tay chân đầy lông lá , cái răng cửa gãy chìa ra một nụ cười chết chóc với lỗ trống sâu hun hút.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
da cóc
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm