Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
dạ dạ vâng vâng
dạ dạ vâng vâng
ng
Nói thái độ phục tòng bằng lời nói
: Bảo thì dạ dạ, vâng vâng, nhưng không làm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
dạ dạ vâng vâng
a) Nhận lời có lễ độ khi được trao việc nhưng không làm:
Dạ dạ vâng vâng cho xong chuyện
. b) Nói thái độ phục tùng cấp trên một cách hèn hạ:
Dạ dạ vâng vâng trước quan thầy.
[thuộc
dạ
3].
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
khiếp vía
khiếp vía kinh hồn
khiết
khiết thần
khiết xỉ
* Tham khảo ngữ cảnh
Thùy dặn con , thằng Hữu đã
dạ dạ vâng vâng
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
dạ dạ vâng vâng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm