Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đã nư
đã nư
trt. Lại gan, cho vừa với sức giận dữ:
Làm cho đã nư mới nghe.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
đã nư
ph. Thoả cơn giận.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
địa quách
địa sinh
địa tầng
địa tầng học
địa thế
* Tham khảo ngữ cảnh
Chưa
đã nư
, lúc đi ra , ngón tay ngoại còn xỉa thẳng hai gương mặt tái mét nép bên cửa :
Hai mẹ con bây giỏi giở trò dì ghẻ con chồng đày cháu tao làm chuyện ác nhơn nữa coi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đã nư
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm